Form AOC-CV-668 VIETNAMESE "Order Allowing or Denying Expedited Enforcement of Foreign Child Custody Order" - North Carolina (English/Vietnamese)

What Is Form AOC-CV-668 VIETNAMESE?

This is a legal form that was released by the North Carolina District Court - a government authority operating within North Carolina. As of today, no separate filing guidelines for the form are provided by the issuing department.

Form Details:

  • Released on December 1, 2006;
  • The latest edition provided by the North Carolina District Court;
  • Easy to use and ready to print;
  • Quick to customize;
  • Compatible with most PDF-viewing applications;
  • Fill out the form in our online filing application.

Download a printable version of Form AOC-CV-668 VIETNAMESE by clicking the link below or browse more documents and templates provided by the North Carolina District Court.

ADVERTISEMENT
ADVERTISEMENT

Download Form AOC-CV-668 VIETNAMESE "Order Allowing or Denying Expedited Enforcement of Foreign Child Custody Order" - North Carolina (English/Vietnamese)

Download PDF

Fill PDF online

Rate (4.6 / 5) 25 votes
Page background image
NOTE: THIS FORM IS FOR INFORMATIONAL PURPOSES ONLY. DO NOT COMPLETE THIS FORM FOR FILING. USE THE
ENGLISH VERSION OF THE AOC-CV-668 INSTEAD.
LƯU Ý: MẪU NÀY CHỈ SỬ DỤNG VỚI MỤC ĐÍCH THAM KHẢO THÔNG TIN. KHÔNG ĐIỀN VÀ NỘP MẪU NÀY. SỬ DỤNG MẪU AOC-
CV-668 BẰNG TIẾNG ANH ĐỂ THAY THẾ.
STATE OF NORTH CAROLINA
File No.
Số Hồ Sơ
TIỂU BANG NORTH CAROLINA
In The General Court Of Justice
District Court Division
County
Tại Hệ Thống Tòa Án Công Lý
Quận/Hạt
Phân Bộ Tòa Án Khu Vực
Name And Address Of Plaintiff
ORDER ALLOWING OR DENYING
Tên và Địa Chỉ Nguyên Đơn
EXPEDITED ENFORCEMENT OF
FOREIGN CHILD CUSTODY ORDER
VERSUS
KIỆN
LỆNH CHẤP NHẬN HOẶC BÁC BỎ
Name And Address Of Defendant
YÊU CẦU XÚC TIẾN VIỆC THI HÀNH LỆNH
Tên và Địa Chỉ Bị Đơn
GIÁM HỘ CON BAN HÀNH NGOÀI TIỂU BANG
G.S. 50A-310
G.S. 50A-310
State Or Country In Which Foreign Child Custody Order Entered
Date Foreign Child Custody Order Entered In Other State Or Country (mm/dd/yyyy)
Tiểu bang hay quốc gia nơi ban hành Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang
Ngày ban hành Lệnh Giám Hộ Con ở tiểu bang hay quốc gia đó (tháng/ngày/năm)
Name And Address Of Person With Physical Custody Of Child, If Different Than Defendant
Tên và địa chỉ của (những) người đang nuôi giữ đứa trẻ, nếu không phải là bị đơn
FINDINGS OF FACT
CÁC SỰ VIỆC ĐƯỢC XÁC NHẬN
This matter coming on before the undersigned judge, the Court finds as follows:
Sau khi xem xét vụ án được đưa ra, thẩm phán ký tên dưới đây xác nhận những điều sau:
1. Plaintiff filed a petition for expedited enforcement of a foreign child custody order pursuant to G.S 50A-308(a).
1. Nguyên đơn đã nộp đơn xin xúc tiến việc thi hành Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang chiếu theo điều G.S 50A-308(a).
,
2. Attached to that Petition is a certified copy of a foreign child custody order entered on
(date (mm/dd/yyyy))
in the state or country of
, in an action captioned
.
2. Đính kèm với đơn xin đó có bản sao chứng thực sao y bản chính của Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang được lập vào
, tại tiểu bang hay quốc gia
trong vụ án có tiêu đề
(ngày (tháng/ngày/năm))
.
3. Defendant
and
(name of other person(s) served with the Petition For Expedited Enforcement)
was properly served with the Petition For Expedited Enforcement Of A Foreign Child Custody Order and the Order For
Hearing On Motion For Expedited Enforcement Of A Foreign Child Custody Order.
3. Bị đơn
(tên của (những) người khác được tống đạt Đơn Xin Xúc Tiến Việc Thi Hành Lệnh)
đã được tống đạt đúng cách Đơn Xin Xúc Tiến Việc Thi Hành Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang và Lệnh Mở
Phiên Tòa Thụ Lý Đơn Xin Xúc Tiến Việc Thi Hành Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang.
4. Defendant
was
was not
present at the hearing on plaintiff’s Petition For Expedited Enforcement held on
.
(date (mm/dd/yyyy))
4. Bị đơn
có mặt
không có mặt
tại phiên tòa thụ lý Đơn Xin Xúc Tiến Việc Thi Hành Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu
Bang của nguyên đơn vào
.
(ngày (tháng/ngày/năm))
(Over)
(xem mặt sau)
AOC-CV-668 Vietnamese, Page 1 of 4, New 12/06
AOC-CV-668 Tiếng Việt , Trang 1 trong 4 trang, Mẫu mới, Tháng 12 năm 2006
© 2006 Administrative Office of the Courts
© 2006 Văn Phòng Hành Chính của Hệ Thống Tòa Án
NOTE: THIS FORM IS FOR INFORMATIONAL PURPOSES ONLY. DO NOT COMPLETE THIS FORM FOR FILING. USE THE
ENGLISH VERSION OF THE AOC-CV-668 INSTEAD.
LƯU Ý: MẪU NÀY CHỈ SỬ DỤNG VỚI MỤC ĐÍCH THAM KHẢO THÔNG TIN. KHÔNG ĐIỀN VÀ NỘP MẪU NÀY. SỬ DỤNG MẪU AOC-
CV-668 BẰNG TIẾNG ANH ĐỂ THAY THẾ.
STATE OF NORTH CAROLINA
File No.
Số Hồ Sơ
TIỂU BANG NORTH CAROLINA
In The General Court Of Justice
District Court Division
County
Tại Hệ Thống Tòa Án Công Lý
Quận/Hạt
Phân Bộ Tòa Án Khu Vực
Name And Address Of Plaintiff
ORDER ALLOWING OR DENYING
Tên và Địa Chỉ Nguyên Đơn
EXPEDITED ENFORCEMENT OF
FOREIGN CHILD CUSTODY ORDER
VERSUS
KIỆN
LỆNH CHẤP NHẬN HOẶC BÁC BỎ
Name And Address Of Defendant
YÊU CẦU XÚC TIẾN VIỆC THI HÀNH LỆNH
Tên và Địa Chỉ Bị Đơn
GIÁM HỘ CON BAN HÀNH NGOÀI TIỂU BANG
G.S. 50A-310
G.S. 50A-310
State Or Country In Which Foreign Child Custody Order Entered
Date Foreign Child Custody Order Entered In Other State Or Country (mm/dd/yyyy)
Tiểu bang hay quốc gia nơi ban hành Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang
Ngày ban hành Lệnh Giám Hộ Con ở tiểu bang hay quốc gia đó (tháng/ngày/năm)
Name And Address Of Person With Physical Custody Of Child, If Different Than Defendant
Tên và địa chỉ của (những) người đang nuôi giữ đứa trẻ, nếu không phải là bị đơn
FINDINGS OF FACT
CÁC SỰ VIỆC ĐƯỢC XÁC NHẬN
This matter coming on before the undersigned judge, the Court finds as follows:
Sau khi xem xét vụ án được đưa ra, thẩm phán ký tên dưới đây xác nhận những điều sau:
1. Plaintiff filed a petition for expedited enforcement of a foreign child custody order pursuant to G.S 50A-308(a).
1. Nguyên đơn đã nộp đơn xin xúc tiến việc thi hành Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang chiếu theo điều G.S 50A-308(a).
,
2. Attached to that Petition is a certified copy of a foreign child custody order entered on
(date (mm/dd/yyyy))
in the state or country of
, in an action captioned
.
2. Đính kèm với đơn xin đó có bản sao chứng thực sao y bản chính của Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang được lập vào
, tại tiểu bang hay quốc gia
trong vụ án có tiêu đề
(ngày (tháng/ngày/năm))
.
3. Defendant
and
(name of other person(s) served with the Petition For Expedited Enforcement)
was properly served with the Petition For Expedited Enforcement Of A Foreign Child Custody Order and the Order For
Hearing On Motion For Expedited Enforcement Of A Foreign Child Custody Order.
3. Bị đơn
(tên của (những) người khác được tống đạt Đơn Xin Xúc Tiến Việc Thi Hành Lệnh)
đã được tống đạt đúng cách Đơn Xin Xúc Tiến Việc Thi Hành Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang và Lệnh Mở
Phiên Tòa Thụ Lý Đơn Xin Xúc Tiến Việc Thi Hành Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang.
4. Defendant
was
was not
present at the hearing on plaintiff’s Petition For Expedited Enforcement held on
.
(date (mm/dd/yyyy))
4. Bị đơn
có mặt
không có mặt
tại phiên tòa thụ lý Đơn Xin Xúc Tiến Việc Thi Hành Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu
Bang của nguyên đơn vào
.
(ngày (tháng/ngày/năm))
(Over)
(xem mặt sau)
AOC-CV-668 Vietnamese, Page 1 of 4, New 12/06
AOC-CV-668 Tiếng Việt , Trang 1 trong 4 trang, Mẫu mới, Tháng 12 năm 2006
© 2006 Administrative Office of the Courts
© 2006 Văn Phòng Hành Chính của Hệ Thống Tòa Án
5. Other person(s)
was
was not present at the hearing on plaintiff’s Petition For Expedited Enforcement held on
.
(date (mm/dd/yyyy))
5. (Những) người khác
có mặt
không có mặt
tại phiên tòa thụ lý Đơn Xin Xúc Tiến Việc Thi Hành Lệnh Giám Hộ Con Ban
Hành Ngoài Tiểu Bang của nguyên đơn vào
.
(ngày (tháng/ngày/năm))
6. The custody order is a valid order that gives plaintiff the right to immediate physical custody of the following child(ren):
(list each
child by name and date of birth (mm/dd/yyyy))
6. Lệnh giám hộ có giá trị hợp pháp và theo lệnh đó nguyên đơn có quyền nuôi (các) đứa trẻ ghi tên dưới đây ngay lập tức:
(liệt kê tên
họ và ngày sinh (tháng/ngày/năm) của mỗi đứa trẻ)
7. The foreign child custody order does not entitle plaintiff to immediate physical custody of the child(ren) because:
7. Theo Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang, nguyên đơn không có quyền nuôi (các) đứa trẻ ghi tên dưới đây ngay lập tức,
bởi vì:
a. The foreign child custody order has not been registered and confirmed, and the court that issued the custody order did
not have appropriate jurisdiction to enter the child custody determination, in that
a. Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang chưa được đăng ký và xác nhận, và tòa án ban hành lệnh đó đã không có
thẩm quyền hợp pháp để phán quyết quyền giám hộ con, cụ thể là vì
b. The foreign child custody order has not been registered and confirmed, and that custody order has been
vacated
stayed
modified by a court with appropriate jurisdiction,
.
(name of state or country)
b. Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang chưa được đăng ký và xác nhận, và một tòa án có thẩm quyền hợp pháp tại
đã
bác bỏ
đình chỉ
sửa đổi lệnh đó.
(tên của tiểu bang hay quốc gia)
c. The foreign child custody order has not been registered and confirmed, and the person with physical custody of the
child(ren) at the present time was entitled to notice before that custody order was entered but was not given appropriate
notice before the order was entered.
c. Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang chưa được đăng ký và xác nhận, và người hiện đang nuôi giữ (các) đứa trẻ
có quyền được thông báo trước khi lập lệnh giám hộ con nhưng đã không được thông báo đúng cách trước khi lập lệnh đó.
d. The foreign child custody order has been registered and confirmed in the state or country of
(name state or country)
, on
, in the action captioned
(date (mm/dd/yyyy))
, but the order was
vacated
stayed
modified
following the confirmation in the state or country of
, on
(name state or country)
, in the action captioned
(date (mm/dd/yyyy))
d. Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang đã được đăng ký và xác nhận tại tiểu bang hay quốc gia
(tên tiểu bang
vào
trong vụ án có tiêu đề
,
hay quốc gia)
(ngày (tháng/ngày/năm))
nhưng sau đó bị
bác bỏ
đình chỉ
sửa đổi bởi một tòa án tại
vào
(tên tiểu bang hay quốc gia)
(ngày
, trong vụ án có tiêu đề
(tháng/ngày/năm))
.
e. Other:
e. Xác nhận khác:
(Over)
(xem mặt sau)
AOC-CV-668 Vietnamese, Page 2 of 4, New 12/06
AOC-CV-668 Tiếng Việt , Trang 2 trong 4 trang, Mẫu mới, Tháng 12 năm 2006
© 2006 Administrative Office of the Courts
© 2006 Văn Phòng Hành Chính của Hệ Thống Tòa Án
Name Of Plaintiff
Name Of Defendant
File No.
Tên Nguyên Đơn
Tên Bị Đơn
Số Hồ Sơ
8. Plaintiff incurred the following reasonable expenses in pursuing this action:
8. Nguyên đơn đã phải trả các chi phí hợp lý sau đây trong quá trình tố tụng này:
CONCLUSIONS OF LAW
CÁC KẾT LUẬN VỀ LUẬT PHÁP
Therefore, the Court concludes as a matter of law:
Do đó, Tòa Án căn cứ vào luật pháp để đưa ra các kết luận sau:
1. Plaintiff is entitled to immediate physical custody of the child(ren) named in paragraph 5 above.
1. Nguyên đơn ngay lập tức được quyền nuôi (các) đứa trẻ nêu trong mục 5 trên đây.
2. Plaintiff is not entitled to enforcement of the foreign child custody order.
2. Nguyên đơn không có quyền được Tòa Án ra lệnh thi hành Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang.
3. Plaintiff is entitled to recover reasonable expenses as defined by G.S. 50A-312.
3. Nguyên đơn có quyền được bồi thường số tiền đã trả cho các chi phí hợp lý như được định nghĩa theo điều G.S. 50A-312.
4. Plaintiff is not entitled to recover expenses as defined by G.S. 50A-312 because:
4. Nguyên đơn không có quyền được bồi thường số tiền đã trả cho các chi phí hợp lý như được định nghĩa theo điều G.S. 50A-312 bởi vì:
ORDER
ÁN LỆNH
It is therefore ordered as follows:
Nay Tòa Án ra lệnh như sau:
1. Plaintiff shall take immediate physical custody of the following child(ren):
(list child(ren) by name and date of birth (mm/dd/yyyy))
1. Nguyên đơn sẽ có quyền nuôi (các) đứa trẻ ghi tên dưới đây ngay lập tức:
(liệt kê tên họ và ngày sinh (tháng/ngày/năm) của mỗi đứa trẻ)
2. Law enforcement personnel shall assist plaintiff with taking physical custody of the child(ren) named above.
2. Nhân viên công lực sẽ giúp nguyên đơn đưa (các) đứa trẻ ghi tên trên đi khỏi nơi đang ở.
3. Plaintiff’s request for expedited enforcement of the foreign child custody order is denied.
3. Đơn xin của nguyên đơn yêu cầu xúc tiến việc thi hành Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang bị bác bỏ.
4. Plaintiff shall have and recover reasonable expenses from defendant in the amount of $
.
4. Nguyên đơn sẽ được bị đơn bồi thường số tiền đã trả cho các chi phí hợp lý, cụ thể là _________$.
5. Other:
5. Lệnh khác:
(Over)
(xem mặt sau)
AOC-CV-668 Vietnamese, Page 3 of 4, New 12/06
AOC-CV-668 Tiếng Việt , Trang 3 trong 4 trang, Mẫu mới, Tháng 12 năm 2006
© 2006 Administrative Office of the Courts
© 2006 Văn Phòng Hành Chính của Hệ Thống Tòa Án
Date (mm/dd/yyyy)
Name Of District Court Judge (Type Or Print)
Signature Of District Court Judge
Ngày (tháng/ngày/năm)
Tên của Thẩm Phán Tòa Án Khu Vực (đánh máy hay viết chữ in)
Chữ Ký của Thẩm Phán Tòa Án Khu Vực
CERTIFICATE OF SERVICE
XÁC NHẬN TỐNG ĐẠT
I certify that this Order Allowing Or Denying Expedited Enforcement Of Foreign Child Custody Order has been served on the
defendant named by depositing a copy in a post-paid, properly addressed envelope in a post office or official depository under the
exclusive care and custody of the United States Postal Service.
Tôi xác nhận rằng Lệnh Chấp Nhận Hoặc Bác Bỏ Yêu Cầu Xúc Tiến Việc Thi Hành Lệnh Giám Hộ Con Ban Hành Ngoài Tiểu Bang
này đã được tống đạt cho bị đơn có tên trên bằng cách bỏ một bản sao vào một bì thư được trả đủ cước phí, ghi địa chỉ chính xác và gửi
tại một bưu điện hay hộp thư chính thức do Dịch Vụ Bưu Chính Hoa Kỳ có độc quyền quản lý và bảo trì.
Date (mm/dd/yyyy)
Signature
Deputy CSC
Assistant CSC
Ngày (tháng/ngày/năm)
Chữ ký
Phó LSTTT
Phụ Tá LSTTT
Clerk Of Superior Court
Other
Lục Sự Tòa Thượng Thẩm
Người khác
AOC-CV-668 Vietnamese, Page 4 of 4, New 12/06
AOC-CV-668 Tiếng Việt , Trang 4 trong 4 trang, Mẫu mới, Tháng 12 năm 2006
© 2006 Administrative Office of the Courts
© 2006 Văn Phòng Hành Chính của Hệ Thống Tòa Án
Page of 4